TP.HCM là điểm đến lý tưởng để nhiều người an cư và lập nghiệp. Chính vì vậy, nhu cầu xây dựng nhà ở tại đây luôn rất lớn. Việc lựa chọn nhà thầu uy tín và báo giá xây nhà trọn gói TPHCM trở thành sự quan tâm hàng đầu của nhiều gia chủ/chủ đầu tư. Cùng tìm hiểu toàn bộ thông tin về dịch vụ này qua bài viết được giới thiệu dưới đây
Bảng giá xây nhà trọn gói tại TPHCM mới nhất 2026
- Gói tiêu chuẩn: 6.400.000 đ/m2
- Gói cao cấp: 6.700.000 đ/m2
*** Phạm vi xây nhà trọn gói gồm những gì?
- Hầu hết các Công ty / Nhà thầu xây dựng tại TPHCM áp dụng đơn giá xây nhà phố trọn gói chưa bao gồm chi phí thiết kế chi tiết và các hạng mục nội thất rời như bàn ghế, tủ, giường.
- Khi lựa chọn dịch vụ tại Hải Sơn Kim, Quý khách sẽ được hỗ trợ ưu đãi chi phí thiết kế theo chính sách hiện hành.
Dự toán chi phí xây nhà trọn gói tại TPHCM 2026
Thực tế, chi phí xây nhà phố trọn gói tại TPHCM có sự cạnh tranh cao và thay đổi theo cách tính của từng nhà thầu. Tuy nhiên, hiện nay cũng có không ít đơn vị chào giá thấp để thu hút khách hàng, nhưng chất lượng không đảm bảo.
Trên thực tế, để đưa ra báo giá xây nhà trọn gói TPHCM chính xác, chúng tôi cần tiến hành khảo sát thực tế và xem xét mẫu thiết kế tổng thể của công trình. Từ đó mới có thể xác định đơn giá phù hợp, bởi chi phí xây dựng chịu tác động từ nhiều yếu tố khác nhau. Tuy nhiên, hiện nay, các nhà thầu tại TPHCM, cũng đã tính toán đơn giá xây nhà trọn gói để khách hàng có thể dễ dàng dự trù ngân sách cho công trình, áp dụng theo công thức như sau:

Cách tính giá xây nhà trọn gói tại TPHCM
Lưu ý: Đây là cách tính giá xây nhà trọn gói (chưa bao gồm chi phí thiết kế, nội thất và các công trình phụ khác). Đồng thời, chi phí thực tế có thể điều chỉnh tùy vào lựa chọn vật liệu và yêu cầu riêng của Chủ đầu tư.
Đơn giá xây nhà trọn gói tại TPHCM trên m2? Cách tính?
Nhiều gia chủ quan tâm đến câu hỏi “xây nhà trọn gói tại TPHCM bao nhiêu tiền một mét vuông” nhằm chủ động tính toán chi phí và lập kế hoạch tài chính phù hợp. Thông tin này cũng giúp dễ dàng đối chiếu, so sánh đơn giá giữa các nhà thầu trước khi lựa chọn đơn vị thi công. Dưới đây là cách tính đơn giá xây nhà trọn gói tại TPHCM, cụ thể như sau:

Cách tính đơn giá xây nhà trọn gói tại TPHCM
Đơn giá xây dựng phần thô tại TPHCM
Tại Hải Sơn Kim đơn giá xây dựng phần thô gồm 2 gói đó là:
- Tiêu chuẩn: 3.900.000 đ/m2
- Nâng cao: 4.200.000 đ/m2
Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện tại TPHCM
Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện tại TPHCM từ 2.500.000 – 3.700.000 đ/m2
Cách tính diện tích xây dựng của công trình
Dưới đây là cách tính diện tích xây dựng thường được ghi rõ trong hợp đồng xây nhà trọn gói. Việc nắm rõ cách tính này sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi, hiểu rõ hơn các điều khoản và nội dung làm việc với đơn vị nhà thầu. Cụ thể như sau:

Cách tính diện tích xây dựng của công trình
Tham khảo bảng quy đổi hệ số diện tích xây dựng của từng hạng mục:
| Hạng mục | Hệ số |
|---|---|
| Tầng hầm sâu dưới 1.3m so với vỉa hè | 150% diện tích tầng hầm |
| Tầng hầm sâu dưới 1.3m – 1.7m so với vỉa hè | 170% diện tích tầng hầm |
| Tầng hầm sâu dưới 1.7m – 2m so với vỉa hè | 200% diện tích tầng hầm |
| Tầng hầm sâu dưới 2m so với vỉa hè | 220% diện tích tầng hầm |
| Tầng hầm có diện tích nhỏ hơn 80m2 | Hệ số như trên + thêm 20% diện tích |
| Móng đơn | 30% diện tích trệt |
| Móng cọc (không bao gồm cọc) | 35% diện tích trệt |
| Móng cọc có đổ BTCT, 1 lớp thép D10@200 | 50% diện tích trệt |
| Móng cọc có đổ BTCT, 2 lớp thép D10@200 | 55% diện tích trệt |
| Móng băng 01 phương | 40% diện tích trệt |
| Móng băng 01 phương có đổ BTCT nền trệt, 1 lớp thép D10@200 | 60% diện tích trệt |
| Móng băng 01 phương có đổ BTCT nền trệt, 2 lớp thép D10@200 | 65% diện tích trệt |
| Móng băng 2 phương hoặc móng bè | 60% diện tích trệt |
| Phần diện tích có mái che phía trên | 100% diện tích |
| Phần diện tích không có mái che (trừ sân trước, sân sau) | 60% diện tích |
| Mái BTCT | 50% diện tích |
| Mái BTCT có lát gạch | 60% diện tích |
| Mái BTCT dạng làm trang trí phức tạp | 70% diện tích |
| Mái tôn (bao gồm xà gồ sắt hộp và tôn lợp) | 30% diện tích mái nghiêng |
| Mái ngói kèo sắt (bao gồm hệ khung kèo và ngói lớp) | 70% diện tích mái nghiêng |
| Mái ngói BTCT (bao gồm hệ rito và ngói lợp) | 100% diện tích mái nghiêng |
| Sân trước, sân sau | 70% diện tích sân |
| Ô trống mỗi sàn có diện tích ≤ 8m2 | 100% diện tích ô trống |
| Ô trống mỗi sàn có diện tích từ 8m2 – 16m2 | 70% diện tích ô trống |
| Ô trống mỗi sàn có diện tích > 16m2 | 50% diện tích ô trống |
| Khu vực cầu thang | 100% diện tích ô trống |
Ví dụ minh họa về cách tính diện tích xây dựng và dự toán xây nhà trọn gói tại TPHCM
Thông tin công trình:
- Địa điểm: Thủ Đức – TPHCM
-
Loại nhà: Nhà phố 1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng
-
Diện tích đất: 5m × 15m = 75 m²
-
Tổng số tầng thi công: 4 (gồm trệt + 2 lầu + sân thượng)
-
Có móng băng 2 phương
-
Mái BTCT có lát gạch
-
Sân trước: 15 m²
-
Đơn giá phần thô: 3.900.000 đ/m²
-
Đơn giá hoàn thiện: 2.500.000 đ/m²
Bảng tính diện tích:
| Hạng mục | Diện tích | Hệ số | Diện tích tính |
|---|---|---|---|
| Móng băng 2 phương | 75 m² | 60% | 45 m² |
| Tầng trệt | 75 m² | 100% | 75 m² |
| Lầu 1 | 75 m² | 100% | 75 m² |
| Lầu 2 | 75 m² | 100% | 75 m² |
| Sân thượng | 75 m² | 100% | 75 m² |
| Mái BTCT có lát gạch | 75 m² | 60% | 45 m² |
| Sân trước | 15 m² | 70% | 10.5 m² |
| Tổng diện tích xây dựng | 400.5 m² |
Bảng tính giá trị công trình:
>>> Chi phí phần thô
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích xây dựng | 400.5 m² |
| Đơn giá phần thô | 3.900.000 đ/m² |
| Tổng chi phí | 1.561.950.000 đ |
>> Chi phí hoàn thiện:
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích xây dựng | 400.5 m² |
| Đơn giá hoàn thiện | 2.500.000 đ/m² |
| Tổng chi phí | 1.001.250.000 đ |
*** Tổng chi phí xây dựng
| Hạng mục | Chi phí |
|---|---|
| Phần thô | 1.561.950.000 đ |
| Hoàn thiện | 1.001.250.000 đ |
| Tổng chi phí xây dựng | 2.563.200.000 |
Vậy dựa trên các thông tin giả định phía trên, dự toán chi phí xây nhà trọn gói tại TPHCM (Thủ Đức) nhà 1 trệt 2 lầu, sân thượng khoảng 2 tỷ 560 triệu đồng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM
Hiện nay, dịch vụ xây nhà thi công trọn gói trên thị trường có nhiều mức giá khác nhau. Vậy đâu là những yếu tố quyết định sự khác biệt về giá? Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM.

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà trọn gói tại TPHCM
Đơn giá xây nhà trọn gói TPHCM phụ thuộc vào điều kiện thi công xây dựng và diện tích xây dựng
Nhìn chung, mỗi nhà thầu đều có một mức giá sàn cho dịch vụ xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay. Yếu tố ảnh hưởng đầu tiên chính là diện tích và điều kiện mặt bằng thi công. Nếu công trình nằm ở vị trí thuận lợi, đường rộng từ 5m trở lên, xe tải có thể chở vật liệu trực tiếp vào công trình, giúp tiết kiệm chi phí.
Ngược lại, những công trình trong hẻm nhỏ hoặc mặt bằng chật hẹp sẽ phải vận chuyển bằng xe nhỏ, nhiều lần, gây tốn kém chi phí và thời gian. Ngoài ra, việc tập kết máy móc, vật tư cũng gặp nhiều khó khăn, khiến đơn giá xây dựng thường cao hơn so với mức giá sàn.
Đơn giá xây dựng trọn gói phụ thuộc vào các công trình có công năng đặc biệt của ngôi nhà
Thông thường, đơn giá xây nhà trọn gói TPHCM trên thị trường chưa bao gồm các hạng mục như thiết kế – thi công cảnh quan sân vườn, hồ cá, tiểu cảnh hay hồ bơi.
Vì vậy, nếu khách hàng có nhu cầu bổ sung thêm các hạng mục này thì sẽ phát sinh thêm chi phí, đồng thời làm tăng tổng giá trị xây dựng nhà trọn gói.
Đơn giá xây nhà trọn gói TPHCM phụ thuộc vào vật liệu thi công
Việc đánh giá mức giá xây nhà trọn gói là cao hay thấp còn phụ thuộc nhiều vào vật liệu sử dụng cho công trình. Ở mỗi khu vực, giá vật liệu xây dựng có thể khác nhau.
Đồng thời, chủ nhà cũng có thể lựa chọn các gói vật tư từ tiêu chuẩn đến cao cấp tùy theo nhu cầu và khả năng tài chính của họ. Chính sự khác biệt trong vật liệu này là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá xây nhà trọn gói.
Đơn giá dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM phụ thuộc vào biện pháp thi công xây dựng
Một ngôi nhà hoàn thiện không chỉ được tạo nên từ kinh nghiệm của đội ngũ kỹ sư mà còn nhờ sự hỗ trợ của kỹ thuật và công nghệ hiện đại trong thi công.
Việc ứng dụng công nghệ giám sát và quản lý tiến độ giúp đảm bảo kết cấu công trình an toàn, nâng cao chất lượng cũng như khẳng định sự chuyên nghiệp của nhà thầu.
Đơn giá xây nhà trọn gói TPHCM phụ thuộc vào sự uy tín của nhà thầu
Uy tín của một nhà thầu tại TPHCM không thể chỉ đo bằng con số, mà được khẳng định qua những công trình đã hoàn thành và năng lực của đội ngũ kỹ sư, thợ thi công.
Chính vì vậy, các đơn vị xây nhà trọn gói uy tín tại TP.HCM thường có mức giá cao hơn, nhưng hoàn toàn xứng đáng với chất lượng mang lại.
Đơn giá thiết kế xây dựng tại TPHCM
Một bộ hồ sơ thiết kế thường bao gồm hai hạng mục: thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất. Trong đó, thiết kế kiến trúc là phần không thể thiếu khi làm thủ tục xin giấy phép xây dựng, còn thiết kế nội thất chỉ được thực hiện ở giai đoạn hoàn thiện, không thuộc phạm vi hồ sơ xin phép.
Hải Sơn Kim báo giá thiết kế cho từng hạng mục cụ thể như sau:

Tham khảo giá thiết kế kiến trúc tại Hải Sơn Kim

Tham khảo giá thiết kế nội thất tại Hải Sơn Kim
Xem thêm:
- Công ty xây nhà trọn gói tại Bình Dương uy tín, báo giá tốt, chăm sóc công trình định kỳ
- Chi phí xây nhà 3 tầng trọn gói bao nhiêu? Báo giá chi tiết
- Chi phí xây nhà 1 trệt 1 lầu trọn gói bao nhiêu?
Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM uy tín – Hải Sơn Kim
Công ty TNHH Xây Dựng Hải Sơn Kim là đơn vị chuyên tư vấn và nhận thi công xây dựng nhà trọn gói tại TP.HCM, được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.
Hoạt động hơn 14 năm, sở hữu đội ngũ kỹ sư hơn 20 năm kinh nghiệm, am hiểu chuyên môn, luôn mang đến những công trình bền vững, thẩm mỹ và tối ưu chi phí.
Không chỉ chú trọng chất lượng trong quá trình xây dựng, Hải Sơn Kim còn đồng hành cùng khách hàng khi công trình được đưa vào sử dụng, đảm bảo mang lại sự an tâm trọn vẹn cho Khách hàng.
Bảo hành và hậu mãi công trình tại TPHCM của Hải Sơn Kim
| STT | Nội dung bảo hành – hậu mãi | Thời gian áp dụng | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hành kết cấu công trình | Lên đến 60 tháng | Đảm bảo độ bền vững và an toàn của móng, khung kết cấu trong suốt quá trình sử dụng |
| 2 | Bảo hành hạng mục hoàn thiện | 12 tháng kể từ ngày bàn giao | Áp dụng cho các hạng mục hoàn thiện như sơn, ốp lát, cửa, hệ thống điện – nước |
| 3 | Bảo dưỡng định kỳ | 10 năm vận hành | Hỗ trợ kiểm tra, bảo trì và chăm sóc công trình định kỳ nhằm duy trì chất lượng lâu dài |
| 4 | Ưu đãi hợp đồng tiếp theo | Áp dụng cho công trình thứ 2 trở đi | Giảm 1,5% – 2% giá trị hợp đồng xây nhà trọn gói tại TPHCM và các khu vực khác |
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Xây Dựng Hải Sơn Kim
- Hotline: 0817008839
- Trụ sở chính: 1331/15/244, Đ. Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP. Hồ Chí Minh
- Email: support@haisonkim.com
- Website: https://haisonkim.com/
Tham khảo các mẫu thiết kế nhà ở đẹp, hiện đại
Các mẫu nhà được định hướng theo nhiều phong cách kiến trúc khác nhau như nhà phố hiện đại, nhà cao tầng phong cách Địa Trung Hải, tropical house, nhà phố cách tân, cùng các công trình sử dụng mái tôn hoặc mái ngói, đáp ứng đa dạng nhu cầu thẩm mỹ và công năng sử dụng. Dưới đây là một số mẫu nhà tiêu biểu mà bạn có thể tham khảo:









Các dự án xây nhà trọn gói tại TPHCM của Hải Sơn Kim
Với hơn 14 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, Hải Sơn Kim đã khẳng định uy tín của mình qua hàng loạt công trình, từ quy mô nhỏ đến những dự án lớn. Chính sự hài lòng và tin tưởng của khách hàng là minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng mà chúng tôi mang lại. Dưới đây là một số dự án xây nhà trọn gói tại TP.HCM đã được Hải Sơn Kim hoàn thiện và bàn giao.



Dự án xây nhà trọn gói tại An Phú Đông, TPHCM

Dự án xây nhà trọn gói tại Củ Chi TP.HCM

Dự án thiết kế và thi công trọn gói tại Gò Vấp, TPHCM
Xem thêm:
- 6 Kinh nghiệm thuê thợ xây nhà giúp tiết kiệm và hiệu quả
- Nên xây nhà trọn gói hay thuê nhân công? So sánh chi tiết
- Xem thêm: Dịch vụ sửa nhà trọn gói tại TPHCM uy tín, báo giá tốt.
Hình ảnh thi công thực tế công trình xây nhà trọn gói tại TPHCM của Hải Sơn Kim





Giải đáp thắc mắc về dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM
Xây nhà trọn gói tại TPHCM gồm những gì?
Để hoàn thiện một công trình xây dựng cần trải qua nhiều công đoạn phức tạp, tốn kém cả thời gian lẫn công sức. Trên thực tế, không phải chủ đầu tư nào cũng có thể theo sát và nắm rõ từng hạng mục trong mỗi giai đoạn.
Vì thế, khi lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói, toàn bộ công việc sẽ do nhà thầu đảm nhận, giúp gia chủ không cần lo lắng hay can thiệp vào bất kỳ giai đoạn nào. Dưới đây là chi tiết các công việc mà bạn cần biết, cụ thể như sau:

Ai là người phụ trách các thủ tục hồ sơ khi ký hợp đồng xây nhà trọn gói?
Khi khách hàng sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói tại Hải Sơn Kim, đơn vị sẽ đứng ra phụ trách toàn bộ quy trình xây dựng từ các thủ tục pháp lý ban đầu, triển khai thiết kế, chuẩn bị vật tư đến tổ chức thi công và bàn giao công trình hoàn chỉnh.
Nhờ vậy, gia chủ không cần tự mình quản lý từng công đoạn hay làm việc với nhiều đội thợ khác nhau. Chủ đầu tư chủ yếu chỉ cần bố trí nguồn tài chính và thực hiện thanh toán theo các mốc tiến độ đã được thống nhất trong hợp đồng.
Trong quá trình thi công, khách hàng vẫn có thể theo dõi tình hình thực tế tại công trình hoặc phối hợp cùng đội ngũ kỹ sư giám sát để đảm bảo mọi hạng mục được thực hiện đúng tiến độ và đúng các nội dung đã cam kết.
Các điều kiện nào được tính là phát sinh ngoài phạm vi xây nhà trọn gói?
Trong quá trình thi công xây nhà trọn gói, một số hạng mục có thể được xem là phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng nếu không nằm trong nội dung đã được thống nhất ban đầu giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Những phát sinh này thường liên quan đến việc thay đổi thiết kế, nâng cấp vật liệu hoặc bổ sung thêm các hạng mục mới trong quá trình xây dựng.
Cụ thể, các trường hợp phát sinh phổ biến có thể bao gồm:
- Thay đổi thiết kế kiến trúc hoặc kết cấu so với bản vẽ đã được duyệt ban đầu.
- Nâng cấp vật liệu hoàn thiện như gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, cửa, lan can, sơn hoặc các vật liệu có giá trị cao hơn so với gói tiêu chuẩn đã ký kết.
- Bổ sung thêm hạng mục xây dựng như sân vườn, cổng rào, mái che, tiểu cảnh, hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc các công trình phụ khác chưa có trong hợp đồng.
- Điều chỉnh quy mô công trình như mở rộng diện tích, thêm tầng, thay đổi công năng sử dụng.
- Các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt hoặc thay đổi trong quá trình thi công theo nhu cầu riêng của chủ đầu tư.
Đối với các hạng mục phát sinh này, hai bên sẽ cùng trao đổi và thống nhất chi phí cũng như phương án thực hiện trước khi triển khai, nhằm đảm bảo tính minh bạch và tránh ảnh hưởng đến tiến độ chung của công trình.
Thời gian thi công xây nhà trọn gói mất bao lâu?
Thời gian hoàn thành một công trình xây nhà trọn gói thường được quy định rõ ràng theo từng mốc tiến độ trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và đơn vị thi công
Đối với các công trình nhà phố thông thường tại TP.HCM, thời gian thi công trung bình thường dao động khoảng 3 – 6 tháng.
Thời gian thi công xây nhà trọn gói (Dự kiến)
Trong điều kiện thi công thuận lợi, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết hoặc các yếu tố khách quan khác, thời gian xây dựng có thể được ước tính theo quy mô công trình.
Cụ thể, trong điều kiện thi công thuận lợi, thời gian xây dựng có thể ước tính theo quy mô công trình như sau:
- Nhà 2 tầng (150 – 200m²): Thời gian thi công khoảng 2.5 – 3 tháng.
- Nhà 3 tầng (150 – 200m²): Thời gian thi công khoảng 3.5 – 4 tháng.
- Nhà 4 tầng (200 – 300m²): Thời gian thi công khoảng 4 tháng.
- Nhà 5 tầng (300 – 400m²): Thời gian thi công khoảng 4,5 – 5 tháng.
- Nhà 6 tầng (400 – 500m²): Thời gian thi công khoảng 5 – 5,5 tháng.

Một số yếu tố có thể làm kéo dài tiến độ:
- Thi công tầng hầm (+1–2 tháng)
- Nhà trong hẻm nhỏ khó vận chuyển vật tư
- Mùa mưa tại TP.HCM
- Chủ nhà thay đổi vật liệu / thiết kế
- Hoàn thiện cao cấp (đá, gỗ, nội thất đặc biệt)
Người giám sát công trình trực tiếp là ai?
Người trực tiếp giám sát công trình là các kỹ sư xây dựng có chuyên môn và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Đội ngũ này sẽ thường xuyên có mặt tại công trường để theo dõi tiến độ, kiểm tra chất lượng từng hạng mục và đảm bảo các công việc được thực hiện đúng theo bản vẽ thiết kế cũng như các tiêu chuẩn kỹ thuật đã đề ra.
Trong suốt quá trình thi công, kỹ sư giám sát sẽ phối hợp với đội thợ, kiểm soát vật tư sử dụng, đồng thời kịp thời xử lý những vấn đề phát sinh tại công trình. Nhờ đó, tiến độ và chất lượng công trình luôn được đảm bảo, giúp gia chủ yên tâm trong suốt quá trình xây dựng.
Lựa chọn xây nhà trọn gói có tiết kiệm hơn không?
Câu trả lời là có. Khi lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói, gia chủ thường tiết kiệm được một phần chi phí so với việc tự thuê từng đơn vị riêng lẻ. Thông thường, nhà thầu sẽ hỗ trợ hoặc giảm trực tiếp chi phí thiết kế khi khách hàng ký hợp đồng thi công trọn gói.
Bên cạnh đó, việc quản lý vật tư, nhân công và tiến độ được thực hiện đồng bộ giúp hạn chế phát sinh ngoài dự kiến, từ đó tối ưu ngân sách xây dựng một cách hiệu quả.
Chính sách bảo hành của xây nhà trọn gói như thế nào?
Thời gian và phạm vi bảo hành trong dịch vụ xây nhà trọn gói có thể khác nhau tùy theo từng nhà thầu tại TP.HCM. Tại Hải Sơn Kim, quyền lợi của khách hàng luôn được đặt lên hàng đầu, vì vậy các chính sách bảo hành được xây dựng rõ ràng và minh bạch nhằm mang lại sự an tâm lâu dài cho gia chủ sau khi công trình hoàn thiện.
Cụ thể, công trình được bảo hành 5 năm đối với phần kết cấu và 1 năm đối với phần hoàn thiện. Trong thời gian bảo hành, nếu phát sinh các vấn đề thuộc phạm vi trách nhiệm của nhà thầu, đội ngũ kỹ thuật sẽ nhanh chóng kiểm tra và xử lý để đảm bảo chất lượng sử dụng của ngôi nhà.
Bên cạnh đó, Hải Sơn Kim còn tặng thêm chương trình bảo dưỡng công trình định kỳ trong 10 năm. Thông qua việc kiểm tra và theo dõi tình trạng công trình theo từng giai đoạn, ngôi nhà sẽ luôn được duy trì trong trạng thái ổn định và bền vững theo thời gian.
Lưu ý: Đối với các công trình có quy mô lớn hoặc giá trị đầu tư cao, Hải Sơn Kim có thể xem xét gia tăng thời gian bảo hành và các chính sách hậu mãi, nhằm đảm bảo tối đa quyền lợi cũng như sự hài lòng của khách hàng trong quá trình sử dụng công trình.
Quy trình thanh toán cho hợp đồng xây nhà trọn gói như thế nào?
Quy trình thanh toán trong hợp đồng xây nhà trọn gói tại Hải Sơn Kim được chia thành nhiều giai đoạn rõ ràng, tương ứng với từng mốc tiến độ thi công của công trình. Mỗi lần thanh toán đều có điều kiện và thời điểm cụ thể, được quy định chi tiết trong hợp đồng nhằm đảm bảo tính minh bạch và quyền lợi cho cả hai bên.
Thông thường, chủ đầu tư sẽ thanh toán theo nguyên tắc “thi công đến đâu, thanh toán đến đó”, sau khi từng hạng mục được hoàn thành và kiểm tra theo thỏa thuận. Cách làm này giúp gia chủ dễ dàng kiểm soát tiến độ, đồng thời tạo sự yên tâm trong suốt quá trình xây dựng.
Chủ nhà có cần phải bồi dưỡng, các chi phí đãi nhậu cho thợ không?
Tại Hải Sơn Kim, đội ngũ công nhân và kỹ thuật luôn được quán triệt làm việc đúng quy định, tuyệt đối không gây phiền hà cho chủ đầu tư bằng những khoản chi ngoài như nước uống, tiền bồi dưỡng hay các chi phí lặt vặt khác.
Đây là vấn đề từng tồn tại trong ngành xây dựng trước đây và gây nhiều khó chịu cho khách hàng. Vì vậy, chúng tôi xây dựng quy tắc làm việc rõ ràng nhằm đảm bảo sự chuyên nghiệp trong suốt quá trình thi công, giúp gia chủ hoàn toàn yên tâm mà không cần phải chi thêm bất kỳ khoản bồi dưỡng nào ngoài các nội dung đã thống nhất trong hợp đồng.
Tại sao xây nhà nhỏ hoặc xây nhà trong hẻm nhỏ thì đơn giá xây nhà trọn gói lại cao hơn?
Đối với những công trình nằm trong hẻm nhỏ, mặt bằng thi công thường bị hạn chế nên việc tập kết vật tư và tổ chức xây dựng gặp nhiều khó khăn. Vật liệu xây dựng không thể vận chuyển với khối lượng lớn trong một lần mà phải chia thành nhiều đợt nhỏ, dẫn đến chi phí vận chuyển và thời gian xử lý tăng lên so với các công trình nằm ở vị trí mặt tiền hoặc khu vực rộng rãi.
Bên cạnh đó, những ngôi nhà có quy mô nhỏ cũng thường có đơn giá xây dựng cao hơn khi tính theo mét vuông. Nguyên nhân là bởi dù diện tích lớn hay nhỏ thì công trình vẫn phải thực hiện gần như đầy đủ các công đoạn như móng, kết cấu, điện nước, hoàn thiện… Do khối lượng vật tư và nhân công không đủ lớn để tối ưu chi phí, nên giá thành vật liệu và thi công cho các dự án nhỏ thường cao hơn, từ đó làm cho đơn giá xây dựng tổng thể tăng lên.
Kết luận
Xây nhà là một quyết định lớn, và việc lựa chọn đúng công ty xây dựng tại TP.HCM uy tín đóng vai trò quan trọng, cần được tìm hiểu và xem xét cẩn thận trước khi bắt đầu.
Sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói giúp bạn tiết kiệm chi phí hơn nhiều so với việc tự mình lo liệu tất cả. Đồng thời, mang lại sự yên tâm về chất lượng và tiến độ.
Với Hải Sơn Kim, ngôi nhà của bạn không chỉ được hoàn thiện đúng như mong muốn, mà còn được đồng hành và chăm sóc trong suốt quá trình sử dụng.
Nếu bạn đang có nhu cầu tư vấn và yêu cầu báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chi tiết, liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây để được hỗ trợ nhanh chóng qua 0817008839
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian quý báu để xem qua bài viết về dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM của Hải Sơn Kim. Mong rằng, Hải Sơn Kim sẽ có cơ hội hợp tác khi Quý khách hàng có nhu cầu xây nhà trọn gói tại TP.HCM
Danh mục: Tin tức | Kinh nghiệm làm nhà
Phụ lục tham khảo
Để khách hàng dễ lựa chọn, Hải Sơn Kim đã xây dựng bảng vật liệu cho từng gói dịch vụ từ phần thô đến phần hoàn thiện. Chúng tôi luôn đảm bảo mọi vật tư sử dụng đều đạt chuẩn và có nguồn gốc rõ ràng.
| VẬT TƯ XÂY DỰNG PHẦN THÔ | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO |
| Xi măng | Xi măng Hà Tiên, Insee | |
| Thép | Thép Việt Nhật CB3, Pomina SD295 | Thép Việt Nhật CB4 Pomina SD390 |
| Bê tông thương phẩm | Bê tông tươi mác 250 | Bê tông tươi mác 300 |
| Cát | Cát bê tông hạt lớn
Cát xây tô hạt trung |
|
| Đá | Đá 1×2 cho công tác bê tông
Đá 4×6 cho công tác lăm le (làm nền, làm lê…) |
|
| Gạch xây | Gạch tuynel nhà máy | Gạch Tám Quỳnh |
| Ống thoát nước | Ống uPVC Bình Minh | |
| Ống cấp nước lạnh | Ống uPVC Bình Minh | Ống PPR Bình Minh |
| Ống cấp nước nóng | Ống PPR Bình Minh | Ống PPR Vesbo |
| Cáp điện thoại, truyền hình | Cáp MPE | Cáp Sino |
| Cáp internet | CAT5 | CAT6 |
| Chống thấm | Kova CT11A, Sika 1F | Sika Topseal 107, PAS P200 |
| Ống luồn dây điện âm sàn BTCT | Ống cứng MPE | Ống cứng Sino |
| Ống luồn dây điện âm tường | Ống ruột gà Sino, MPE | Ống cứng Sino |
| Dây điện | Dây điện cadivi 7 lõi | |
| Tôn, ngói | Ngói Nippon, Tôn Nam Kim, Đông Á | Ngói Thái Lan, Tôn Hoa Sen |
| Hệ thống tiếp địa | Lắp đặt hệ thống tiếp địa (cọc tiếp địa, dây TE) | |
| Coffa | Coffa phủ phim cao cấp | |
| VẬT TƯ XÂY DỰNG PHẦN HOÀN THIỆN | GÓI CƠ BẢN | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO |
| GẠCH ỐP LÁT | |||
| Gạch nền các tầng | Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 300.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 350.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 450.000đ/m²) |
| Gạch nền sân thượng, sân trước sau | Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 180.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 200.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 350.000đ/m²) |
| Gạch nền vệ sinh | Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 180.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 260.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 300.000đ/m²) |
| Gạch ốp tường vệ sinh | Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 230.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 280.000đ/m²) |
Đồng Tâm, Prime, Bạch Mã, Viglacera, Taicera, Tasa
(≤ 350.000đ/m²) |
| Keo dán gạch | Keo Sika | Keo Sika | Keo Weber |
| Keo chà ron | Keo Sika | Keo Weber, cá sấu | Keo Weber, cá sấu |
| SƠN NƯỚC | |||
| Sơn nước trong nhà bao gồm phụ kiện thi công: Rulo, cọ, giấy nhám,… | Sơn Maxilite, Expo, Bột trét trong nhà Việt Mỹ
(≤ 50.000đ/m²) |
Sơn Nippon, Dura, Bột trét trong nhà Nippon.
(≤ 60.000đ/m²) |
Sơn Dulux, Jotun, Bột trét trong nhà Dulux, Jotun
(≤ 80.000đ/m²) |
| Sơn nước ngoài nhà bao gồm phụ kiện thi công: Rulo, cọ, giấy nhám,… | Sơn Maxilite, Expo, Bột trét ngoài nhà Việt Mỹ
(≤ 55.000đ/m²) |
Sơn Nippon, Dura, Bột trét ngoài nhà Nippon
(≤ 65.000đ/m2) |
Sơn Nippon, Jotun, Bột trét ngoài nhà Nippon
(≤ 85.000đ/m²) |
| CỬA | |||
| Cửa đi mặt tiền chính | Cửa nhựa, lõi thép sparklee kèm phụ kiện GQ
(≤ 2.000.000 đ/m²) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 1.4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Huy Hoàng
(≤ 2.550.000 đ/m²) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 2.0 mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Draho
(≤ 2.800.000 đ/m²) |
| Cửa đi các phòng | Cửa gỗ công nghiệp sơn màu hoặc cửa nhựa Đài Loan
(≤ 3.500.000 đ/bộ) |
Cửa gỗ công nghiệp HDF phủ veneer
(≤ 4.500.000 đ/bộ) |
Cửa gỗ căm xe cánh dày 3.8cm, chỉ chìm
(≤ 4.300.000 đ/m²) |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhựa, lõi thép sparklee kèm phụ kiện GQ
(≤ 2.000.000 đ/m²) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 1.4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Huy Hoàng
(≤ 2.550.000 đ/m²) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 2.0 mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Draho
(≤ 2.800.000 đ/m²) |
| Cửa đi phòng vệ sinh | Cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm hoặc cửa nhựa Đài Loan)
(≤ 3.200.000 đ/bộ) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 1.4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Huy Hoàng
(≤ 2.550.000 đ/m2) |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 2.0 mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Draho
(≤ 2.800.000 đ/m2) |
| Khóa cửa đi mặt tiền, cửa phòng | Khóa tay nắm tròn
(≤ 450.000 đ/bộ) |
Khóa tay gạt
(≤ 600.000 đ/bộ) |
Khóa tay gạt
(≤ 850.000 đ/bộ) |
| Khóa cửa vệ sinh | Khóa tay nắm tròn
(≤ 350.000 đ/bộ) |
Khóa tay gạt
(≤ 450.000 đ/bộ) |
Khóa tay gạt
(≤ 350.000 đ/bộ) |
| Khóa cửa cổng | ≤ 800.000 đ/bộ | ≤ 1.200.000 đ/bộ | ≤ 1.500.000 đ/bộ |
| Khung sắt bảo vệ cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp 20x20x1mm, mẫu đơn giản, sơn dầu
(≤ 500.000 đ/m²) |
Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1mm, mẫu đơn giản, sơn dầu
(≤ 600.000 đ/m²) |
Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1mm, mẫu đơn giản, sơn dầu
(≤ 700.000 đ/m²) |
| CẦU THANG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can sắt hộp 20x20x1mm, mẫu đơn giản, sơn dầu
(≤ 550.000 đ/m²) |
Lan can sắt hộp 25x25x1mm, mẫu đơn giản, sơn dầu
(≤ 650.000 đ/m²) |
Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304
(≤ 1.100.000 đ/m²) |
| Tay vịn cầu thang | Tay vịn gỗ sồi D60 60x60mm
(≤ 500.000 đ/md) |
Tay vịn gỗ căm xe 60×80
(≤ 600.000 đ/md) |
Tay vịn gỗ căm xe 60×80
(≤ 600.000 đ/md) |
| Trụ cầu thang | Trụ gỗ căm xe
(≤ 2.500.000 đ/m²) |
Trụ gỗ căm xe
(≤ 3.400.000 đ/m²) |
Trụ gỗ căm xe
(≤ 4.000.000 đ/m²) |
| ĐÁ GRANITE | |||
| Đá granite mặt tiền tầng trệt | Đá trắng suối lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà | Đá Xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai | Đá Marble, Kim sa trung, đá nhân tạo |
| Đá granite mặt cầu thang | Đá trắng suối lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà | Đá Xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai | Đá Marble, Kim sa trung, đá nhân tạo |
| Đá granite len cầu thang, ngạch cửa | Đá trắng suối lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà | Đá Xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai | Đá Marble, Kim sa trung, đá nhân tạo |
| Đá granite tam cấp (nếu có) | Đá trắng suối lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà | Đá Xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai | Đá Marble, Kim sa trung, đá nhân tạo |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng | Sino | Sino | Sino |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Sino | Panasonic Wide | Panasonic Wide |
| Ổ cắm internet, điện thoại, truyền hình cáp | Sino | Panasonic Wide | Panasonic Wide |
| Đèn chiếu sáng các phòng | Đèn Lead tròn Panasonic (6 bóng mỗi phòng) hoặc Đèn Lead tuýp Panasonic (2 bóng mỗi phòng) | Đèn Lead tròn Panasonic (8 bóng mỗi phòng) hoặc Đèn Lead tuýp Panasonic (4 bóng mỗi phòng) | Đèn Lead tròn Panasonic (10 bóng mỗi phòng) hoặc Đèn Lead tuýp Panasonic (6 bóng mỗi phòng) |
| QUẠT HÚT PHÒNG
VỆ SINH |
|||
| Đèn vệ sinh | Đèn mâm ốp trần (1 cái /phòng)
≤ 200.000đ / đèn hoặc Đèn Lead trong Panasonic (2 cái / phòng) ≤ 130.000đ / đèn |
Đèn mâm ốp trần (1 cái /phòng)
≤ 300.000đ / đèn hoặc Đèn Lead trong Panasonic (2 cái / phòng) ≤ 150.000đ / đèn |
Đèn mâm ốp trần (1 cái /phòng)
≤ 400.000đ / đèn hoặc Đèn Lead trong Panasonic (2 cái / phòng) ≤ 170.000đ / đèn |
| Đèn cầu thang | ≤ 300.000đ / đèn | ≤ 400.000đ / đèn | ≤ 800.000đ / đèn |
| Đèn ban công | ≤ 300.000đ / đèn | ≤ 400.000đ / đèn | ≤ 600.000đ / đèn |
| Đèn trang trí bếp | ≤ 1.500.000đ / đèn | ≤ 2.500.000đ / đèn | ≤ 5.000.000đ / đèn |
| Đèn hắt trang trí trần | Led dây 8m mỗi phòng
≤ 80.000 đ/m |
Led dây 10m mỗi phòng
≤ 80.000 đ/m |
Led dây 15m mỗi phòng
≤ 80.000 đ/m |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 3.000.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 4.000.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 6.000.000 đ/cái |
| Lavabo và bộ xả | Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 1.100.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 1.600.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 3.000.000 đ/cái |
| Vòi lavabo | Vòi lạnh Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 700.000 đ/cái |
Vòi nóng lạnh Inax, Ceasar, American Standard
≤ 1.400.000 đ/cái |
Vòi nóng lạnh Toto, Inax, American Standard
≤ 2.500.000 đ/cái |
| Sen tắm | Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 1.100.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 2.100.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 3.000.000 đ/cái |
| Vòi xịt vệ sinh | Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 200.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 250.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 400.000 đ/cái |
| Phụ kiện phòng vệ sinh: gương soi, kệ xà phòng, ly bàn chải, móc treo khăn, treo quần áo,… | Inax, Ceasar, Viglacera
≤ 800.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 1.000.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 1.500.000 đ/cái |
| THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| Bồn nước Inox | Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 1000L
≤ 6.000.000 đ/cái |
Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 1500L
≤ 8.500.000 đ/cái |
Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 2000L
≤ 10.000.000 đ/cái |
| Chân sắt bồn nước | Chân bồn sắt V5
≤ 2.000.000 đ/cái |
Chân bồn sắt V5
≤ 2.000.000 đ/cái |
Chân bồn sắt V5
≤ 2.000.000 đ/cái |
| Máy bơm nước | Máy bơm Panasonic 200W
≤ 2.000.000 đ/cái |
Máy bơm Panasonic 200W
≤ 2.000.000 đ/cái |
Máy bơm Panasonic 250W
≤ 3.000.000 đ/cái |
| Máy nước nóng NLMT | Máy NLMT Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 130L
≤ 8.600.000 đ/cái |
Máy NLMT Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 160L
≤ 9.500.000 đ/cái |
Máy NLMT Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ 180L
≤ 10.500.000 đ/cái |
| Vòi sân thượng, ban công, sân trước sau | Inax, Ceasar, Vilglacera
≤ 150.000 đ/cái |
Inax, Ceasar, American Standard
≤ 200.000 đ/cái |
Toto, Inax, American Standard
≤ 350.000 đ/cái |
| Phễu thu sàn | Phễu Inox chống hôi
≤ 150.000 đ/cái |
Phễu Inox chống hôi
≤ 200.000 đ/cái |
Phễu Inox chống hôi
≤ 350.000 đ/cái |
| Cầu chắc rắn | Cầu inox
≤ 150.000 đ/cái |
Cầu inox
≤ 200.000 đ/cái |
Cầu inox
≤ 350.000 đ/cái |
| HẠNG MỤC KHÁC | |||
| Trần thạch cao | Khung M29, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường
≤ 175.000 đ/m² |
Khung Tk4000, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường
≤ 180.000 đ/m² |
Khung Alpha, tấm Gyproc 9mm Vĩnh Tường
≤ 190.000 đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can sắt hộp 20x20x1mm mẫu đơn giản, sơn dầu
≤ 550.000 đ/md |
Lan can sắt hộp 25x25x1mm mẫu chỉ định, sơn dầu
≤ 650.000 đ/md |
Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304
≤ 1.100.000 đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn sắt hộp
≤ 300.000 đ/md |
Tay vịn sắt hộp
≤ 300.000 đ/md |
Tay vịn inox
≤ 450.000 đ/md |
| Cửa cổng | Cổng sắt hộp dày 1.0 mm, mẫu đơn giản, sơn dầu | Cổng sắt hộp dày 1.2 mm, mẫu chỉ định, sơn dầu | Cổng sắt hộp dày 1.4 mm, mẫu chỉ định, sơn dầu |
| Mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Khung sắt hộp 20x20x1 mm, sơn dầu
≤ 600.000 đ/m² Tấm lợp kính cường lực 8 mm ≤ 750.000 đ/m² |
Khung sắt hộp 25x25x1.2 mm, sơn dầu
≤ 700.000 đ/m² Tấm lợp kính cường lực 8 mm ≤ 750.000 đ/m² |
Khung sắt hộp 25x25x1.2 mm, sơn dầu
≤ 700.000 đ/m² Tấm lợp kính cường lực 10 mm ≤ 850.000 đ/m² |
| Ống đồng máy lạnh | Ống đồng Thái Lan 7gem, < 40m
270.000 đ/md |
Ống đồng Thái Lan 7gem, < 50m
270.000 đ/md |
Ống đồng Thái Lan 7gem, < 80m
270.000 đ/md |









